TanroDictionary Sổ từ

biases

/ˈbaɪəsəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của biasđộng từ
  2. Số nhiều của biasdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của biasđộng từ

Ví dụ

  1. The study biases the final result.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép