Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bias.động từ
- Định thiên; tăng thiên áp.tính từ
Ví dụ
-
She was biasing the scale by mistake.
-
The biasing circuit improved the signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép