TanroDictionary Sổ từ

biaxial

/ˌbɑɪˈæksiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai trục.tính từ

Ví dụ

  1. The machine has a biaxial frame for strength.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép