Nghĩa tiếng Việt
- Hai trục.tính từ
Ví dụ
-
The machine has a biaxial frame for strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪˈæksiəl/
The machine has a biaxial frame for strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép