Nghĩa tiếng Việt
- Kinh Thánh.danh từ
- Đá bọt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept a bible on her bedside table.
-
The floor was covered with rough bible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép