Nghĩa tiếng Việt
- Kinh thánh.tính từ
Ví dụ
-
His writing had a biblical tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪblɪkl/
His writing had a biblical tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép