TanroDictionary Sổ từ

bibliofilm

/ˈbɪbliːəfən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phim sách (phim ảnh chụp lại sách).danh từ

Ví dụ

  1. The library kept a bibliofilm for research.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép