Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn sùng sách.danh từ
- Sự tôn sùng kinh thánh.danh từ
Ví dụ
-
His bibliolatry kept him reading all night.
-
Her bibliolatry made the book very special.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép