Nghĩa tiếng Việt
- Nghề bán sách.danh từ
Ví dụ
-
She studied work in bibliopoli after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɪbliˈɑpəli/
She studied work in bibliopoli after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép