TanroDictionary Sổ từ

bicameral

/ˌbaɪˈkæmərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.tính từ

Ví dụ

  1. The bicameral system slowed the new bill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép