Nghĩa tiếng Việt
- Lễ kỷ niệm hai trăm năm.danh từ
- Lâu hai trăm năm.danh từ
- Hai trăm năm một lần.danh từ
- Bicentenary.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép