Nghĩa tiếng Việt
- cơ nhị đầu.danh từ
- cơ bắp tay trước.danh từ
Ví dụ
-
He injured his biceps during training.
-
Her biceps were sore after lifting boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép