Nghĩa tiếng Việt
- Đicromat.danh từ
Ví dụ
-
The lab used bichromate in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪˈkroʊˌmeɪt/
The lab used bichromate in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép