Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bicker.động từ
Tiếng Nhật
- 小競り合いこぜりあいcuộc giao tranh nhỏ
Ví dụ
-
Their bickering made the room tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép