Nghĩa tiếng Việt
- (như) bicyclist.danh từ
Ví dụ
-
The bicycler rode to school every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪsɪkəlɜː/
The bicycler rode to school every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép