TanroDictionary Sổ từ

bicycling

/bˈaɪsɪklˌɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bicycle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is bicycling to school this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép