Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bicycle.động từ
Tiếng Nhật
- サイクリングđạp xe
Ví dụ
-
He is bicycling to school this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈaɪsɪklˌɪŋ/
He is bicycling to school this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép