Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xe đạp.danh từ
Ví dụ
-
The bicyclist rode slowly through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪsɪklɪst/
The bicyclist rode slowly through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép