Nghĩa tiếng Việt
- Vâng lời, chịu tuân lệnh.tính từ
- Có thể xướng lên (bài brit).tính từ
Ví dụ
-
The biddable puppy learned new tricks quickly.
-
The song was biddable for the choir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép