Nghĩa tiếng Việt
- Người trả giá.danh từ
- Người mời.danh từ
- Người xướng bài (bài brit).danh từ
Ví dụ
-
The highest bidder won the expensive painting.
-
The bidder raised a hand at once.
-
The bidder called the cards for us.
-
the highest bidder
người trả giá cao nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép