TanroDictionary Sổ từ

bidding

/ˈbɪdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt giá.danh từ
  2. Sự mời.danh từ
  3. Xự xướng bài (bài brit).danh từ
  4. Mệnh lệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her bidding started at a low price.

  2. We accepted his kind bidding to join.

  3. The old game used bidding to play each hand.

  4. He obeyed his boss's bidding at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép