Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt giá.danh từ
- Sự mời.danh từ
- Xự xướng bài (bài brit).danh từ
- Mệnh lệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her bidding started at a low price.
-
We accepted his kind bidding to join.
-
The old game used bidding to play each hand.
-
He obeyed his boss's bidding at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép