TanroDictionary Sổ từ

bidet

/ˈbiːdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn.danh từ

Ví dụ

  1. The hotel room had a clean bidet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép