TanroDictionary Sổ từ

bidialectal

/ˌbaɪdaɪəˈlɛktəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ.tính từ

Ví dụ

  1. She is bidialectal and switches with ease.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép