Nghĩa tiếng Việt
- Lâu hai năm.tính từ
- Hai năm một lần.tính từ
- Cây hai năm.danh từ
Tiếng Nhật
- 隔年かくねんcách năm, hai năm một lần
Ví dụ
-
The plant has a biennial life cycle.
-
The club holds a biennial meeting.
-
The gardener planted a biennial in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép