TanroDictionary Sổ từ

bifilar

/ˌbɑɪˈfɑɪlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai dây, dây chập đôi.danh từ

Ví dụ

  1. The wire was made with bifilar winding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép