Nghĩa tiếng Việt
- Hai dây, dây chập đôi.danh từ
Ví dụ
-
The wire was made with bifilar winding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪˈfɑɪlɜː/
The wire was made with bifilar winding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép