TanroDictionary Sổ từ

bifunctor

/ˈbɪfəntkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song hàm tử, hai tử hai ngôi.danh từ

Ví dụ

  1. The bifunctor linked two simple sets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép