Nghĩa tiếng Việt
- Chia làm hai nhánh, rẽ đôi.động từ
- Sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi.danh từ
- Chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi.danh từ
- Nhánh rẽ (trong hai nhánh).danh từ
Tiếng Nhật
- 分岐ぶんきsự phân nhánh, rẽ nhánh
Ví dụ
-
The river bifurcation split into two clear channels.
-
The bifurcation of the road confused us.
-
We stopped at the bifurcation near the bridge.
-
Follow the left bifurcation to the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép