TanroDictionary Sổ từ

bifurcation

/ˌbaɪfəˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia làm hai nhánh, rẽ đôi.động từ
  2. Sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi.danh từ
  3. Chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi.danh từ
  4. Nhánh rẽ (trong hai nhánh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river bifurcation split into two clear channels.

  2. The bifurcation of the road confused us.

  3. We stopped at the bifurcation near the bridge.

  4. Follow the left bifurcation to the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép