Nghĩa tiếng Việt
- Rộng lượng, hào hiệp.tính từ
Tiếng Nhật
- 太っ腹ふとっぱらhào phóng, rộng lượng, độ lượng, bụng phệ
Ví dụ
-
Her big-hearted response surprised everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép