Nghĩa tiếng Việt
- Người có hai vợ, người có hai chồng.danh từ
Ví dụ
-
The bigamist hid two marriages for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪɡəmɪst/
The bigamist hid two marriages for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép