TanroDictionary Sổ từ

bight

/baɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).danh từ
  2. Khúc uốn (con sông).danh từ
  3. Vịnh.danh từ
  4. Vòng, thòng lọng (dây).danh từ

Ví dụ

  1. The bay formed a wide bight in the coast.

  2. The river made a gentle bight near town.

  3. We watched boats in the quiet bight.

  4. He tied the rope into a tight bight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép