Nghĩa tiếng Việt
- Tin mù quáng.tính từ
Tiếng Nhật
- 頑なかたくなcố chấp, ngoan cố, bướng bỉnh
Ví dụ
-
The bigoted result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪɡətɪd/
The bigoted result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép