TanroDictionary Sổ từ

biharmonic

/ˌbɪhəˈɑːmɪnk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song điều hoà.tính từ

Ví dụ

  1. The biharmonic equation was difficult but useful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép