TanroDictionary Sổ từ

bijou

/ˈbiːʒuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ nữ trang.danh từ
  2. Nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a small bijou on her wrist.

  2. She lives in a bijou villa by the sea.

  3. a bijou villa

    một biệt thự nhỏ xinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép