Nghĩa tiếng Việt
- Đồ nữ trang.danh từ
- Nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.tính từ
Ví dụ
-
She wore a small bijou on her wrist.
-
She lives in a bijou villa by the sea.
-
a bijou villa
một biệt thự nhỏ xinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép