TanroDictionary Sổ từ

bikes

/bˈaɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bikeđộng từ

Ví dụ

  1. He bikes to school every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép