Nghĩa tiếng Việt
- Áo tắm hai mảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- ビキニbikini
Ví dụ
-
She bought a blue bikini for the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈkiːni/
She bought a blue bikini for the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép