TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bikini – Áo tắm hai mảnh

bikini

/bɪˈkiːni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo tắm hai mảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a blue bikini for the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép