TanroDictionary Sổ từ

bilabial

/ˌbaɪˈleɪbiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm do hai môi nhập lại phát ra ((chẳng hạn b, m, p... )).danh từ

Ví dụ

  1. The sound of b is a bilabial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép