Nghĩa tiếng Việt
- Hai môi (hoa).tính từ
Ví dụ
-
The flower had a bilabiate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biət/
The flower had a bilabiate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép