Nghĩa tiếng Việt
- Trợ giúp song phương.danh từ
Ví dụ
-
She saw the bilateral assistance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baɪˈlætɜːələˈsɪstəns/
She saw the bilateral assistance yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép