TanroDictionary Sổ từ

bilateral monopoly

/baɪˈlætɜːəlməˈnɑːpəliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc quyền song phương.danh từ

Ví dụ

  1. The bilateral monopoly played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép