TanroDictionary Sổ từ

bile

/baɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật.danh từ
  2. Tính cáu gắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bile was useful in class.

  2. His bile made him hard to work with.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép