Nghĩa tiếng Việt
- Mật.danh từ
- Tính cáu gắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 胆汁たんじゅうmật, dịch mật
Ví dụ
-
The bile was useful in class.
-
His bile made him hard to work with.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép