TanroDictionary Sổ từ

bilge

/ˈbɪldʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáy tàu.danh từ
  2. Nước bẩn ở đáy tàu.danh từ
  3. Bụng (thùng rượu... ).danh từ
  4. chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ.danh từ
  5. Làm thủng đáy (tàu thuyền).động từ
  6. Phình ra, phồng ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water pooled in the bilge below deck.

  2. We bailed the bilge out before sailing.

  3. The bilge of the barrel was cracked.

  4. Ignore his bilge and focus on facts.

  5. The reef can bilge a small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép