Nghĩa tiếng Việt
- Đáy tàu.danh từ
- Nước bẩn ở đáy tàu.danh từ
- Bụng (thùng rượu... ).danh từ
- chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ.danh từ
- Làm thủng đáy (tàu thuyền).động từ
- Phình ra, phồng ra.động từ
Tiếng Nhật
- 船底せんていđáy tàu
Ví dụ
-
Water pooled in the bilge below deck.
-
We bailed the bilge out before sailing.
-
The bilge of the barrel was cracked.
-
Ignore his bilge and focus on facts.
-
The reef can bilge a small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép