Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated him for bilharzia after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪlˈhɑːtsiə/
The doctor treated him for bilharzia after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép