TanroDictionary Sổ từ

bilharzia

/bɪlˈhɑːtsiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated him for bilharzia after the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép