TanroDictionary Sổ từ

bilingual

/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.tính từ
  2. Người nói hai thứ tiếng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is bilingual and reads both labels.

  2. The bilingual helped us at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép