Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.tính từ
- Người nói hai thứ tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is bilingual and reads both labels.
-
The bilingual helped us at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép