TanroDictionary Sổ từ

bilinguist

/ˈbɪlɪŋɡwɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một người có khả năng sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.danh từ

Ví dụ

  1. A bilinguist can speak two languages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép