Nghĩa tiếng Việt
- Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.tính từ
- Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.tính từ
Ví dụ
-
The bilious soup upset my stomach.
-
She sounded bilious after a bad day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép