Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bilk.động từ
Tiếng Nhật
- 食い逃げくいにげăn quỵt, ăn rồi bỏ chạy không trả tiền
Ví dụ
-
They were bilking people with fake offers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép