Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của billetđộng từ
Ví dụ
-
The army billeted troops nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪlˈiːtɪd/
The army billeted troops nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép