Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của billet.động từ
Tiếng Nhật
- 宿営しゅくえいsự đóng quân, doanh trại
Ví dụ
-
They are billeting guests in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép