TanroDictionary Sổ từ

billhook

/ˈbɪlhʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để tỉa cây.danh từ

Ví dụ

  1. He trimmed the hedge with a billhook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép