Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để tỉa cây.danh từ
Ví dụ
-
He trimmed the hedge with a billhook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪlhʊk/
He trimmed the hedge with a billhook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép