Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bill.động từ
Tiếng Nhật
- 請求せいきゅうsự yêu cầu, đòi; hoá đơn thanh toán
Ví dụ
-
She is billing the client for extra work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép