TanroDictionary Sổ từ

billing

/ˈbɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bill.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is billing the client for extra work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép