Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tỷ phú.danh từ
Ví dụ
-
The billionaire bought a large island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɪljəˈneə(r)/
The billionaire bought a large island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép