TanroDictionary Sổ từ

billowy

/ˈbɪˌloʊi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.tính từ

Ví dụ

  1. The sea looked billowy in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép